Học Tiếng Nhật – Từ vựng cơ bản bài 17

Học Tiếng Nhật – Từ vựng cơ bản bài 17 おぼえます  覚えます nhớ わすれます  忘れます quên なくします mất, đánh mất だします [レポートを~]  出します nộp[bản/bài báo cáo] はらいます  払います trả tiền かえします  返します trả lại でかけます  出かけます ra ngoài ぬぎます  脱ぎます cởi (quần áo, giầy) もっていきます  持って行きます mang đi, mang theo もってきます  持って来ます mang đến しんぱいします…

Học Tiếng Nhật – Từ vựng cơ bản bài 16

Học Tiếng Nhật – Từ vựng cơ bản bài 16 のります [でんしゃに~]  乗ります [電車に~] đi, lên [tàu] おります [でんしゃに~]  降ります [電車に~] xuống [tàu] のりかえます  乗り換えます chuyển, đổi (tàu) あびます [シャワーを~]  浴びます tắm [vòi hoa sen] いれます  入れます cho vào, bỏ vào だします  出します lấy ra, rút (tiền) はいります [だいがくに~]  入ります [大学に~] vào, nhập học [đại…

Học từ vựng tiếng Nhật về Mô phỏng tiếng kêu các loài vật

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề – mô phỏng tiếng kêu các loài vật Vui học tiếng Nhật – Vui học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Học từ vựng tiếng Nhật về  Mô phỏng tiếng kêu các loài vật hitsuji 羊 Cừu mee mee メーメー (be be) cvcv  kaeru カエル Ếchkero kero ケロケロ (ộp ộp)…